Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank) - Mã: CTG công bố báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2010.
Thu nhập thuần từ hoạt động cho vay gần 3.010 tỷ đồng, tăng 44% so với cùng kì năm 2009. Hoạt động kinh doanh ngoại hội tăng mạnh từ 1,2 tỷ đồng lên 67,4 tỷ đồng.
Hoạt động mua bán chứng khoán kinh doanh trong quý bị lỗ gần 55 tỷ đồng, hoạt động kinh doanh khác và góp vốn mua cổ phần giảm 53% và 31% so với quý 3/2009.
Lợi nhuận sau thuế quý 3 đạt gần 1.220 tỷ đồng, tăng 170% so với cùng kì 2009, trong đó lợi nhuận cổ đông công ty mẹ là 1.226 tỷ đồng.
Luỹ kế 9 tháng hoạt động cho vay tăng trưởng mạnh so với cùng kì, đạt 8.336 tỷ đồng, tăng gần 300%.
Hoạt động dịch vụ và kinh doanh ngoại hối cũng tăng 416% và 7525% so với cùng kì năm trước. Hoạt động mua bán chứng khoán kinh doanh lỗ hơn 52 tỷ đồng, cùng kì năm trước ngân hàng lãi hơn 50 tỷ đồng từ hoạt động này.
Lợi nhuận sau thuế 9 tháng đạt hơn 2.872 tỷ đồng, tăng 537% so với cùng kì năm trước. So với trước hợp nhất, lợi nhuận sau thuế tăng 112 tỷ đồng.
Kết thúc 3 quý đầu năm, Vietinbank hoàn thành 925 kế hoạch lợi nhuận trước thuế. Tại thời điểm 30/9/2010, tổng tài sản đạt 321.339 tỷ đồng, vốn điều lệ đạt 18.000 tỷ đồng.
Kết quả kinh doanh quý III
Đơn vị: tỷ đồng
Chỉ tiêu |
Quý III |
9 tháng | ||||
|
2010 |
2009 |
Thay đổi |
2010 |
2009 |
Thay đổi | |
|
Thu nhập thuần từ lãi |
3009,7 |
2088,2 |
44% |
8336,5 |
2088,2 |
299% |
|
Lãi/lỗ từ hoạt động dịch vụ |
181,4 |
168,5 |
8% |
869,2 |
168,5 |
416% |
|
Lãi/lỗ từ kinh doanh ngoại hối |
67,4 |
1,2 |
5516% |
91,5 |
1,2 |
7525% |
|
Lãi/lỗ từ mua bán CK kinh doanh |
-54,6 |
50,8 |
-207% |
-52,6 |
50,8 |
-203% |
|
Lãi/lỗ từ hoạt động khác |
277,7 |
592,5 |
-53% |
444,7 |
592,5 |
-25% |
|
Thu nhập góp vốn mua cổ phần |
58,6 |
85,2 |
-31% |
119,2 |
85,2 |
40% |
|
Chi phí hoạt động |
1678,3 |
1381 |
21% |
5091,1 |
1381 |
268% |
|
Lợi nhuận thuần |
1855,2 |
1571,7 |
18% |
4738,8 |
1571,7 |
201% |
|
Chi phí dự phòng |
370,4 |
732,4 |
-49% |
1076,7 |
732,5 |
47% |
|
LNTT |
1484,8 |
839,2 |
77% |
3662,2 |
839,2 |
336% |
|
LNST |
1219,7 |
450,9 |
170% |
2872,1 |
450,9 |
537% |
|
Lợi nhuận công ty mẹ |
1226,4 |
438,6 |
180% |
2873,1 |
438,6 |
555% |